Page 9 - Niên giám thống kê năm 2022 tỉnh Nam Định
P. 9

3
              Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất
              và theo đơn vị hành chính cấp huyện (Tính đến 31/12/2022)
              Land use by types of land and by district
              (As of 31/12/2022)

                                                                                 Ha

                                 Tổng                 Trong đó - Of which
                                diện tích
                               Total area   Đất sản xuất   Đất     Đất      Đất ở
                                          nông nghiệp  lâm nghiệp   chuyên   Homestead
                                          Agricultural   Forestry   dùng     land
                                         production land   land   Specially
                                                                used land



          TỔNG SỐ - TOTAL      166882,58   89078,88    3058,52   31480,40   11600,90

          Thành phố Nam Định     4641,41    1237,50              1865,78     953,80

          Huyện Mỹ Lộc           7448,87    3915,68              1618,85     511,37

          Huyện Vụ Bản          15280,70    9517,60      42,46   2974,80     932,24

          Huyện Ý Yên           24612,54   15443,92      26,27   4281,98    1662,40

          Huyện Nghĩa Hưng      25888,80   11468,15    1133,82   4594,84    1274,73

          Huyện Nam Trực        16388,97   10668,49              2787,78    1117,30

          Huyện Trực Ninh       14395,39    8498,27              2585,71    1144,65


          Huyện Xuân Trường     11609,43    6677,69              2160,34    1025,45

          Huyện Giao Thủy       23802,41    9061,26    1808,31   4182,08    1246,97

          Huyện Hải Hậu         22814,06   12590,32      47,66   4428,24    1731,99















                                              9
   4   5   6   7   8   9   10   11   12   13   14